ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN
| DTSV | Tên đề tài | Giảng viên hướng dấn | Sinh viên thực hiện | Thành viên | Ngành học | Đơn vị | Năm học | Ngày nghiệm thu đề tài |
| DTSV2025-11 | Ảnh hưởng của bao bì và điều kiện bảo quản đến chất lượng kẹo dẻo trái giác | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên ThS. Trần Thị Thùy Linh |
Nguyễn Thị Yến Như, MSSV CNTP2211017 | Nguyễn Hữu Thạnh (Học viên Cao học CNTP2391005), Võ Thị Thúy Cầm (CNTP2211043), Huỳnh Quốc Dương Em (CNTP2211023) | QLCN | CNSH-TP | 2025-2026 | 2026-02-06 |
| DTSV2025-10 | Nghiên cứu sự ảnh hưởng của nguyên liệu và điều kiện chế biến đến chất lượng tôm sấy | TS. Nguyễn Hồng Xuân | Trần Thanh Ngân, MSSV CNTP2211029 | Nguyễn Thảo Ngân MSSV CNTP2211083 Trương Thị Cẩm Nghi MSSV CNTP2211078 Trần Minh Thư MSSV CNTP2211084 |
CNTP | CNSH-TP | 2025-2026 | 2026-02-06 |
| DTSV2025-07 | Giải pháp giảm rác thải nhựa tại Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | TS. Nguyễn Thị Thu An | Huỳnh Phạm Kim Ngân, MSSV 2101315 | Trần Thái Bình, MSSV 2100392 Đổ Kim Chúc, MSSV 2101287 Nguyễn Nhựt Hào, MSSV 2100986 |
QLCN | KT-QLCN | 2025-2026 | 2026-01-21 |
| DTSV2025-15 | Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quy trình sản xuất trà túi lọc từ lá cóc Thái (Spondias mombin) | ThS. Nguyễn Xuân Hồng | Võ Minh Quang, MSSV CNTP2211002 |
Lê Thị Huỳnh Vân, MSSV CNTP2211033 Phan Thị Mỹ Tiên, MSSV CNTP2211066 |
CNTP | CNSH-TP | 2025-2026 | 2026-01-12 |
| DTSV2024-33 | Nghiên cứu quy trình chế biến trà đen bổ sung lêkima sấy sợi | ThS. Vi Nhã Trân | Võ Thị Út Năm (MSSV CNTP2211022) | Nguyễn Thúy Ngân (MSSV CNTP2211064) | CNTP | CNSH-TP | 2025-2026 | 2025-12-31 |
| DTSV2024-20 | Ảnh hưởng của việc làm thêm đến hoạt động học tập của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | TS. Nguyễn Thị Thu An, ThS. Đinh Thị Kiều Oanh | Trương Thị Kim Ngân (MSSV LQCC2211038) | Lê Hoàng Kiệt (MSSV 2211042), Nguyễn Thị Thùy Dương (MSSV 2211063) |
logistics | KT-QLCN | 2025-2026 | 2025-12-31 |
| DTSV2025-03 | Thiết kế, chế tạo mô hình điều khiển thiết bị và kiểm soát hồ cá cảnh từ xa | ThS. Nguyễn Minh Thư | Đặng Văn Thạnh, MSSV CNDT2211052 |
Nguyễn Trí Khang, MSSV CNDT2211062 | ĐKTĐH | KTCK | 2025-2026 | 2025-12-12 |
| DTSV2024-35 | Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện và thời gian bảo quản đến chất lượng của bánh quy và bánh mì bổ sung bột sa kê | TS. Trần Thị Minh Thư | Nguyễn Huỳnh Uyên (MSSV 2100294) | Huỳnh Kim Dung (MSSV 2101275), Lê Bích Hộp (MSSV CNTP2211051) Lê Thị Kim Khanh (MSSV CNTP2211028) |
CNTP | CNSH-TP | 2025-2026 | 2025-10-30 |
| DTSV2025-01 | Phát hiện bất thường trong hành vi khách hàng khi đặt sản phẩm trên sàn thương mại điện tử | ThS. Lưu Nguyễn Anh Thư | Phạm Gia Huy, MSSV 2101320 |
Lý Mỹ Huyền, MSSV 2100030 | CNTT | CNTT | 2025-2026 | 2025-10-16 |
| DTSV2024-34 | Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện và thời gian bảo quản đến chất lượng bột sa kê và bún khô bổ sung bột sa kê | TS. Trần Thị Minh Thư | Vương Như Ý (MSSV 2100245) | Võ Thị Kim Ngân (MSSV 2101319) | CNTP | CNSH-TP | 2025-2026 | 2025-10-16 |
| DTSV2025-02 | Xây dựng hệ thống quản lý minh chứng phục vụ cho kiểm định chất lượng các chương trình đào tạo của khoa CNTT | ThS. Đặng Trung Tín | Nguyễn Hoàng Khang, MSSV 2101046 |
Võ Huỳnh Minh Khang, MSSV 2101101 |
CNTT | CNTT | 2025-2026 | 2025-10-15 |
| DTSV2025-08 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tiêu dùng trực tuyến của sinh viên tại các trường đại học trên địa bàn thành phố Cần Thơ trong bối cảnh thương mại điện tử | ThS. La Hồng Liên | Bùi Thị Thảo MSSV 2101409 |
Lê Nguyễn Hồng Anh MSSV 2100002 Lê Diễm Ngọc MSSV 2100324 Lưu Kim Yến MSSV 2101620 |
logistics | KT-QLCN | 2025-2026 | 2025-09-27 |
| DTSV2025-16 | Kỹ năng giao tiếp đa văn hóa trong phát triển du lịch trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TS. Trần Thiện Quỳnh Trân | Phan Thảo Nguyên, MSSV NGN2211011 | Lê Nguyễn Bình, MSSV NGNA2211040 |
NNAnh | KHXH | 2025-2026 | 2025-09-12 |
| DTSV2024-24 | Ứng dụng các thuật toán học sâu trong chăm sóc cây cảnh | ThS. Phạm Thị Thùy Linh | Trần Nhật Trường (MSSV 2100685) | Tống Kim Bình (MSSV 2101584), Trần Minh Khoa (MSSV 2100953) | CNTT | CNTT | 2025-2026 | 2025-09-12 |
| DTSV2024-19 | Khai thác phần mềm FlexSim: Mô hình hoá mô phỏng hệ thống thu hồi bao bì tái chế Công ty TNHH Công nghiệp in bao bì Hoàng Lộc | TS. La Bảo Trúc Ly, ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo, ThS. Nguyễn Lê Thế Duy | Đặng Cao Tường Vy (MSSV 2100998) | Lê Trần Tiến Đạt (MSSV 2101474) |
logistics | KT-QLCN | 2025-2026 | 2025-09-08 |
| DTSV2024-25 | Xây dựng hệ thống quản lý chi nhánh nhà hàng phục vụ món ăn gia đình | ThS. Phạm Thị Thùy Linh, ThS. Võ Thanh Vinh | Bùi Thành Dương (MSSV 2101080) | Nguyễn Thị Ái Trân (MSSV 2101259) | KTPM | CNTT | 2024-2025 | 2025-07-25 |
| DTSV2024-29 | Ứng dụng tiện ích của Google vào quy trình đánh giá rèn luyện dành cho sinh viên Khoa KT-QLCN | ThS. Hồ Ngọc Kim Uyên | Lâm Chí Trường (MSSV QTKD2311042) | Ngô Trung Kiên (MSSV 2101213) | QTKD, logistics | KT-QLCN | 2024-2025 | 2025-07-16 |
| DTSV2025-17 | Bảo hộ sáng chế được tạo ra bởi trí tuệ nhân tạo (AI) – Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | ThS. Huỳnh Thị Thu Oanh | Lê Thái Hồng Ngọc MSSV LUAT2211053 |
Lê Nguyễn Vân Anh, MSSV LUAT2211002 |
Luật | KHXH | 2024-2025 | 2025-07-10 |
| DTSV2023-22 | Điều chế hệ vi nhũ dầu/nước từ tinh dầu bưởi hướng tới ứng dụng trong mỹ phẩm | ThS. Nguyễn Thị Yến Nhi | Lâm Thị Mỹ Anh – (MSSV 2101391) | Đỗ Thị Kim Cương (MSSV 2101654) | CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2025-06-30 |
| DTSV2023-24 | Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sấy sủi bọt hoa bụp giấm (Hibiscus sabdariffa) bằng vi sóng | TS. Nguyễn Hồng Xuân | Lý Kim Hoàng (MSSV: 2100115) | Ngô Minh Nhựt (MSSV: 2001113) Trần Văn Khánh (MSSV: 2101417) |
CNTP | CNSH-TP | 2024-2025 | 2025-04-30 |
| DTSV2024-30 | Dự án xây dựng nhà kho thu hồi rác thải nhựa tại địa bàn thành phố Cần Thơ dựa vào ứng dụng mô phỏng AnyLogic | TS. La Bảo Trúc Ly, Nguyễn Lê Thế Duy | Mai Chí Anh (MSSV 2101368) | Trần Ngọc Bảo Trân (MSSV 2101512) | logistics | KT-QLCN | 2024-2025 | 2025-04-10 |
| DTSV2024-31 | Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn hòa tan lân vô cơ từ đất rễ lúa hoang tại Gáo Giồng – Tỉnh Đồng Tháp | ThS. Nguyễn Thị Hồng Xuyên | Nguyễn Hoàng Oanh MSSV 2100012) | Nguyễn Kiều Như (MSSV 2100920) | CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2025-03-28 |
| DTSV2024-32 | Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn hòa tan lân vô cơ từ đất rễ lúa hoang tại Xẻo Quýt – Tỉnh Đồng Tháp | ThS. Nguyễn Thị Hồng Xuyên | Nguyễn Tô Khã Ái (MSSV 2101252) | Liễu Tú Duyên (MSSV 2101524) | CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2025-03-27 |
| DTSV2024-18 | Khảo sát thành phần hóa học và khả năng kháng oxy hóa của tinh dầu cây é trắng (Ocimum africanum L. Lamiaceae) | ThS. Nguyễn Văn Kiệt | Lưu Nhựt Nam (MSSV 2000141) | Trần Chí Nguyên (MSSV 2000829), Thái Văn Phát (MSSV 2211008), Lê Thị Ánh Như (MSSV 2211074), Lưu Thiện Phát (MSSV 2211072) |
CNTP | CNSH-TP | 2024-2025 | 2025-03-12 |
| DTSV2024-21 | Trách nhiệm hình sự của người chưa thành niên – Lý luận và Thực tiễn | ThS. Vũ Thị Lệ Thu, ThS. Nguyễn Đoàn Kim Thoại | Nguyễn Hữu Toàn (MSSV 2100827) | Huỳnh Thị Mỹ Tuyền (MSSV 2100848) |
Luật | KHXH | 2024-2025 | 2025-02-21 |
| DTSV2023-28 | Quyền được sống của thai nhi và vấn đề nạo, phá thai theo pháp luật Việt Nam | ThS. Vũ Thị Lệ Thu | Phạm Thị Kim Hậu (MSSV LUAT2211008) | Nguyễn Thị Mộng Kha, LUAT2211011 | Luật | KHXH | 2024-2025 | 2025-02-10 |
| DTSV2023-21 | Giải pháp nâng cao nghiên cứu khoa học của sinh viên khoa Kinh tế – Quản lý công nghiệp, Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số giai đoạn 2021 – 2023 | TS. Nguyễn Thị Thu An, ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh (đồng hướng dẫn) | Lê Hồng Phú (MSSV 2000964) | Nguyễn Anh Chúc (MSSV 2001210) và Đỗ Thị Mỹ Liên (MSSV 2100804) | QLCN | KT-QLCN | 2024-2025 | 2024-12-23 |
| DTSV2023-18 | Nghiên cứu đánh giá sức chịu tải của cọc bê tông cốt thép trong điều kiện địa tầng đất yếu và dày, trường hợp nghiên cứu tại thành phố Cần Thơ | ThS. Lê Thị Ánh Hồng | Trần Duy Khương (MSSV 2000696) | Hồ Nhựt Duy (MSSV: 2000605) Ngô Lộc Ngôn (MSSV: 2000208) Trần Vĩnh Hào (MSSV: 2001167) Nguyễn Thành Tân (MSSV: 2000752) |
CTXD | KTXD | 2024-2025 | 2024-12-06 |
| DTSV2024-16 | Nghiên cứu quy trình lên men rượu nước cam sành Citrus sinensis | ThS. Nguyễn Hồng Xuân | Sơn Thị Thùy Hương (MSSV 2000549) | Nguyễn Hữu Tài (MSSV 2000154), Hồ Thị Thảo Vy (MSSV 2000572), Nguyễn Thị Hồng Gấm (MSSV 2101549) |
CNTP | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-11-29 |
| DTSV2024-15 | Khảo sát điều kiện bảo quản của kẹo dẻo mãng cầu xiêm | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên, ThS. Trần Thị Thùy Linh | Đoàn Hải Đăng (MSSV 2001225) | Huỳnh Hoàng Kiệt (MSSV 2000862) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-11-28 |
| DTSV2023-06 | Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng của quá trình chế biến đến chất lượng nước giải khát từ vỏ dưa hấu | ThS. Vi Nhã Trân | Nguyễn Thị Hoàng Oanh (MSSV 2101190) | Phạm Thúy Nguyên (MSSV 2101371), Trương Huỳnh Anh (MSSV 2100069) | CNTP | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-10-31 |
| DTSV2024-10 | Khảo sát một số nhóm hợp chất có hoạt tính sinh học trong cao chiết ethyl acetate của tảo Tricleocarpa cylindrica | ThS. Nguyễn Ngọc Trang Thùy, ThS. Nguyễn Phúc Huy | Đổ Thảo Lan (MSSV 2101457) | Huỳnh Mỹ Khánh (MSSV 2101485), Huỳnh Tuyết Nhung (MSSV 2101442), Lê Thành Phước (MSSV 2211031) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-10-30 |
| DTSV2024-11 | Khảo sát một số nhóm hợp chất có hoạt tính sinh học trong cao chiết ethyl acetate của tảo Sargassum ilicifolius | TS. Lê Vũ Lan Phương, ThS. Nguyễn Thị Yến Nhi | Nguyễn Minh Thiện (MSSV 2101387) | Văn Thị Quỳnh Như (MSSV 2100108), Trần Ngọc Châu (MSSV 2211053), Nguyễn Phạm Như Thơ (MSSV 2211024) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-10-21 |
| DTSV2024-13 | Khảo sát một số nhóm hợp chất có hoạt tính sinh học trong cao chiết ethyl acetate của tảo Valoniopsis pachynema | ThS. Nguyễn Ngọc Trang Thùy | Lê Ngọc Xuyến (MSSV 2101484) | Võ Ngọc Thuý Vy (MSSV 2100252), Nguyễn Phúc Vinh (MSSV 2101448), Đào Hồng Tú (MSSV 2211032) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-10-09 |
| DTSV2023-19 | Đánh giá khả năng thoát nước mặt của một số nền đường ở khu vực quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | TS. Nguyễn Tấn Hưng | Trần Juôl (MSSV 2000827) | Trần Văn Duy (MSSV: 2000859) Danh Tiểu Huyền (MSSV: 2001265) Chung Văn Có (MSSV: 2000090) Danh Thanh Lâm (MSSV: 2000793) |
CTXD | KTXD | 2024-2025 | 2024-10-08 |
| DTSV2024-07 | Nghiên cứu ảnh hưởng của độ dốc thiết kế đến khả năng thoát nước của nền đường bê tông nhựa rỗng | ThS. Nguyễn Minh Tân | Chung Văn Có (MSSV 2000859) | Trần Juôl (MSSV 2000827), Danh Thanh Lâm (MSSV 2000793), Thi Thanh Tuấn (MSSV 2100028), Dương Đông Kha (MSSV 2100872) |
CTXD | KTXD | 2024-2025 | 2024-09-13 |
| DTSV2023-27 | Vấn đề hợp pháp hoá quyền an tử ở Việt Nam – Những đề xuất pháp lý từ kinh nghiệm của một số quốc gia trên thế giới | ThS. Huỳnh Thị Thu Oanh | Nguyễn Bình (MSSV 2211029) | Nguyễn Bình LUAT2211029 Hà Ngọc Khuê LUAT2211052 |
luật | KHXH | 2024-2025 | 2024-09-09 |
| DTSV2024-06 | Phân tích chuyển vị của cọc bê tông cốt thép khi chịu tác dụng của tải trọng ngang do đất đắp | TS. Nguyễn Tấn Hưng | Danh Thanh Lâm, (MSSV 2000793) | Chung Văn Có (MSSV 2000859), Trần Juôl (MSSV 2000827), Thi Thanh Tuấn (MSSV 2100028), Dương Đông Kha (MSSV 2100872) |
CTXD | KTXD | 2024-2025 | 2024-09-06 |
| DTSV2024-12 | Khảo sát đánh giá một số nhóm hợp chất có hoạt tính sinh học của tảo Caulerpa taxifolia | ThS. Nguyễn Phúc Huy | Võ Thị Anh Thư (MSSV 2101656) | Cao Hồ Minh Vy (MSSV 2100064), Nguyễn Hoàng Vũ (MSSV 2211025), Bùi Thị Mai Kim Vy (MSSV 2211026) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 1/9/2024 |
| DTSV2023-23 | Nghiên cứu ủ phân hữu cơ vi sinh từ các phụ/phế phẩm nông nghiệp | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Lê Trọng Nghĩa (Học viên cao học) | Võ Thị Thu Thảo (MSSV 2100437) Ngô Hoàng Linh Thảo (MSSV 2101135) Tiêu Ngọc Bích Trâm (MSSV 2101490) Nguyễn Kiều My (MSSV 2000897) |
CNSH | CNSH-TP | 2024-2025 | 2024-07-11 |
| DTSV2023-13 | Xây dựng hệ thống đăng ký học và thi tại Trung tâm thí nghiệm – Kỹ thuật năng lượng – Chuyển giao công nghệ | ThS. Đặng Thị Dung | Trần Phước Vinh (MSSV 2101144) | Đỗ Chí Linh (MSSV 2100003) |
khdl | CNTT | 2023-2024 | 2024-06-30 |
| DTSV2022-06 | Ứng dụng hỗ trợ quản lý đăng ký đồ án Hệ thống thông tin | TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Sử Thị Như Quỳnh, (1900731) | Bùi Thị Kim Thoa, 1900444 Lê Anh Thư, 1900366 |
Hệ thống thông tin | CNTT | 2023-2024 | 2024-06-24 |
| DTSV2023-15 | Xây dựng Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng Theme New Portal Pro cho hệ quản trị nội dung WordPress | ThS. Đinh Thành Nhân | Nguyễn Phú Trường Khánh (MSSV 1900470) | Nguyễn Huỳnh Đăng Khoa (MSSV 200985), Nguyễn Văn Thảo (MSSV 2001255) | ktpm | CNTT | 2023-2024 | 2024-06-21 |
| DTSV2023-03 | Nghiên cứu giải pháp cọc xi-măng đất xử lý nền đắp đất cao trên nền đất yếu tại thành phố Cần Thơ | TS. Lê Hoàng | Phan Thị Trúc Nghi (2000167) | Võ Hồng Tân (1900025), Lý Đỗ Ngọc Toàn (2000427) | qlxd | KTXD | 2023-2024 | 2024-06-17 |
| DTSV2023-14 | Nghiên cứu nhận dạng số viết tay và ứng dụng giải Sudoku | ThS. Đặng Thị Dung | Nguyễn Huỳnh Thiên Quốc (MSSV 2100802) | Đặng Hào Phú (2100116) | KHMT | CNTT | 2023-2024 | 2024-06-14 |
| DTSV2023-08 | Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng trong Luật hình sự Việt Nam – Kiến nghị và hoàn thiện | ThS. Nguyễn Đoàn Kim Thoại | Hồ Hải Nam 2100927 |
Ngô Hoàng Ánh Vy 2100788 |
luật | KHXH | 2023-2024 | 2024-05-29 |
| DTSV2022-12 | Đa dạng hóa sản phẩm từ trái sake: Bánh mì ngọt bổ sung bột sa kê | TS. Trần Thị Minh Thư | Văn Thị Hồng Ngọc (2000053) | Huỳnh Văn An (2001059) | cntp | CNSH-TP | 2023-2024 | 2024-05-23 |
| DTSV2022-11 | Nghiên cứu ảnh hưởng của yếu tố công nghệ và thời gian quan bảo quản đến chất lượng bún khô bổ sung bột sa kê | TS. Trần Thị Minh Thư | Võ Tiểu Băng (2001249) | Phạm Thị Bích (2000053) | cntp | CNSH-TP | 2023-2024 | 2024-05-23 |
| DTSV2023-05 | Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến hàm lượng L-citrulline trong dịch ép nước vỏ dưa hấu | TS. Trần Bá Luân | Nguyễn Minh Thuận (2001152) | Lê Thị Thanh Thảo (2001066) Phạm Võ Minh Thuận (2000356) Nguyễn Thị Yến Vi (2001165) Trần Tường Vi (2000518) |
kTHH | CNSH-TP | 2023-2024 | 2024-05-16 |
| DTSV2023-09 | Hệ thống định danh vị trí sinh viên bằng QRCode | ThS. Lâm Thanh Toản | Dương Thị Tiểu Yến (MSSV 2000606) | Nguyễn Hoàng Trương (MSVV 2000403) |
cntt | CNTT | 2023-2024 | 2024-04-26 |
| DTSV2023-11 | Xây dựng hệ thống quản lý điểm danh sinh viên của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | ThS. Nguyễn Nhựt Quỳnh | Nguyễn Hòa Hợp (MSSV 2101343) | Đinh Thị Ngọc Cầm (MSVV 2000458) Lý Ngọc Minh Thiện (MSVV 2101629) |
CNTT, KTPM | CNTT | 2023-2024 | 2024-04-24 |
| DTSV2023-10 | Hệ thống đăng tin quảng bá nhà trọ | ThS. Nguyễn Nhựt Quỳnh | Vũ Tuấn Anh (MSSV 2100650) | Nguyễn Hoàng Thiên Bảo (MSVV 2100768) Vi Thanh Ngà (2100488) |
cntt | CNTT | 2023-2024 | 2024-04-24 |
| DTSV2022-09 | Ứng dụng IoT Gateway cho hệ thống giám sát và quản lý tủ điện công nghiệp | ThS.Nguyễn Lê Thế Duy | Huỳnh Hữu Tiến (1900526) | Nguyễn Thanh Yên (1900008) | ĐKTĐH | KTCK | 2023-2024 | 2024-02-02 |
| DTSV2023-07 | Nghiên cứu ảnh hưởng của sáng tạo đến kết quả học tập của sinh viên CTUT | TS. Nguyễn Thanh Tú | Lê Thị Tuyết Mai QTKD0121 2100964 |
1. Nguyễn Thị Thanh Ngân, QTKD0121, 2101283 2. Nguyễn Quốc Huy, ĐKTĐ0121, 2101597 3. Trần Trí Nguyên (MSSV 2101314) |
QTKD, ĐKTĐH | KT-QLCN+KTCK | 2023-2024 | 2024-01-19 |
| DTSV2022-22 | Khảo sát quy trình chế biến sản phẩm từ múi và vỏ trái dâu Hạ Châu | ThS.Nguyễn Hồng Xuân | Nguyễn Hứa Như Ngọc (1900482) | Huỳnh Thị Tuyết Nga (1900706) | cntp | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-12-06 |
| DTSV2023-04 | Phân lập và nhận danh ba hợp chất Flavonoid từ cao chiết của hoa chiều tím (Ruellia Simplex C. Wright) | TS. Lê Sĩ Thiện | Lưu Nhựt Nam – 2000141 | Trần Chí Nguyên – 2000829 | cnsh | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-29 |
| DTSV2022-18 | Định tính và định lượng thành phần hoạt tính sinh học của chiết xuất từ một số loài tảo nâu (Phaeophyta) tại vùng biển Kiên Giang | ThS. Nguyễn Ngọc Trang Thùy ThS. Nguyễn Phúc Huy |
Lê Diễm Hằng (1900163) | – Võ Thị Ngọc Diễm (1900173) – Nguyễn Minh Thiện (2101387) – Lê Ngọc Xuyến (2101484) | cnsh | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-28 |
| DTSV2022-16 | Định tính và định lượng thành phần hoạt tính sinh học của chiết xuất từ tảo đỏ (Rhodophyta) tại vùng biển Kiên Giang | ThS. Nguyễn Ngọc Trang Thùy | Lê Tú Trân (1900192) | – Mạc Gia Linh (1900749) – Đỗ Thảo Lan (2101457) |
cnsh | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-28 |
| DTSV2022-15 | Nghiên cứu sự phân bố L – Citrulline trong một số giống dưa hấu | ThS. Vi Nhã Trân | Nguyễn Kim Trang (2001177) | – Nguyễn Phương Trang (2001004) – Mã Như Quỳnh (2000501) – Nguyễn Nhựt Vinh (2000536) – Dương Thị Triều Tiên (2000359) |
cntp | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-23 |
| DTSV2022-21 | Khảo sát quy trình chế biến soda dâu Hạ Châu | ThS.Nguyễn Hồng Xuân | Mai Thị Thùy Dương (1900283) | – Nguyễn Thị Thu Giang (1900670) – Trần Văn Ngọc Thạch (2000140) |
cntp | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-23 |
| DTSV2022-20 | Khảo sát một số hợp chất có hoạt tính sinh học trong rau má (Centella asiatica) | TS. Lê Vũ Lan Phương | Nguyễn Thị Nhật Linh (1900014) | – Trần Nguyễn Phong Nam (2000844) – Nguyễn Văn Triệu (2000590)- Nguyễn Thị Diễm My (2101557) |
CNTP, CNSH | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-20 |
| DTSV2022-19 | Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men rượu vang thanh trà sử dụng nấm men tự nhiên | ThS. Lê Trí Ân | Mai Thị Huỳnh Như (1900505) | – Nguyễn Thị Ngọc Yến (1900808) – Lê Thị Kiều Trang (1900243) |
cnsh | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-15 |
| DTSV2022-17 | Định tính và định lượng thành phần hoạt tính sinh học của chiết xuất từ tảo lục (Chlorophyta) tại vùng biển Kiên Giang | ThS. Nguyễn Phúc Huy | Trương Khả Hân (1900242) | -Nguyễn Thúy Ngọc (1900249) ‘- Huỳnh Phương Ngọc (1900018) – Võ Thị Anh Thư (2101656) |
cnsh | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-11-15 |
| DTSV2022-13 | Nghiên cứu hoàn thiện quy trình nước uống lên men từ trái giác | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Huỳnh Nguyễn Như Quỳnh (2100257) | Huỳnh Thanh Cần (2100971) | CNSH | CNSH-TP | 2023-2024 | 2023-10-12 |
| DTSV2022-23 | Nghiên cứu thực trạng nguồn phế thải nhựa và đánh giá khả năng tái sử dụng trong công nghệ vật liệu tại Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | ThS. Lê Hữu Quốc Phong ThS. Nguyễn Thị Yến Nhi |
Hồ Ngọc Dung (1900393) | Trần Nhật Linh (MSSV 1900394), Nguyễn Ngọc Đệ (1900563) và Phan Tường Vy (MSSV 1900135) | qlxd | KTXD | 2023-2024 | 2023-10-06 |
| DTSV2022-14 | Đánh giá hoạt tính lên men của nấm men Sac. HG 1.3 thời gian tồn trữ và thử nghiệm lên men rượu vang trái giác ở thể tích khác nhau | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Nguyễn Hồ Anh Trung (1900656) | Huỳnh Nguyễn Thúy Quỳnh (1900172) | CNSH | CNSH-TP | 2022-2023 | 2023-06-30 |
| DTSV2022-02 | Hoàn thiện quy trình sản xuất và khảo sát thời gian bảo quản sản phẩm nước giải khát từ đài hoa bụp giấm (Hibiscus sabdariffa) bổ sung chanh dây | ThS. Đoàn Phương Linh | Trần Thị Phương Oanh 1900196 | Lâm Thị Bích Trâm MSSV1900157 Trần Thị Thái Trân MSSV 1900092 |
cntp | CNSH-TP | 2022-2023 | 2023-05-26 |
| DTSV2022-03 | Nghiên cứu quy trình chế biến nước giải khát từ quả thanh trà lên men | ThS. Vi Nhã Trân | Nguyễn Hữu Trọng 1900044 | Nguyễn Nhật Thanh MSSV 1900057 Võ Thị Minh Thư MSSV 1900069 |
cntp | CNSH-TP | 2022-2023 | 2023-04-03 |
| DTSV2021-07 | Phát hiện và nhận dạng khuôn mặt từ camera, ứng dụng trong chấm công | ThS. Nguyễn Tấn Phú | Lê Hoàng Tiến MSSV: 1800714 | Nguyễn Hoài Bảo MSSV2000046 Võ Hoài Nam MSSV2001204 |
khmt | CNTT | 2022-2023 | 2022-11-03 |
| DTSV2022-01 | Khảo sát khả năng kháng oxy hóa của cao chiết từ hoa chiều tím | ThS. Nguyễn Văn Kiệt | Mạc Gia Linh 1900749 | Trương Khả Hân MSSV 1900242 Trần Thị Thúy An MSSV 1900757 Lê Tú Trân 1900192 |
CNSH | CNSH-TP | 2022-2023 | 2022-10-10 |
| DTSV2021-04 | Khảo sát điều kiện bảo quản sản phẩm nước dâu Hạ Châu cô đặc | ThS. Nguyễn Hồng Xuân | Nguyễn Thị Mỹ Dung MSSV: 1800269 | Lê Thị Phương Anh MSSV1800406 Nguyễn Thị Ngọc Diễm MSSV1800466 Hứa Lan Duy MSSV1800731 Huỳnh Thị Thanh Ngân MSSV 1800710 |
cntp | CNSH-TP | 2022-2023 | 2022-09-23 |
| DTSV2021-01 | Nghiên cứu chế biến nước uống lên men từ trái giác | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Nguyễn Hữu Thạnh MSSV: 1800429 | Lê Thị Bích Son MSSV1800875 | cnsh | CNSH-TP | 2021-2022 | 2022-06-28 |
| DTSV2021-06 | Xây dựng ứng dụng di động phục vụ công tác quản lý cơ sở vật chất | ThS. Đinh Thành Nhân | Huỳnh Văn Thơ Minh MSSV: 1800661 | Nguyễn Hoàng Tài MSSV1800092 Nguyễn Khắc Nguyên MSSV 1800729 Nguyễn Gia Khang MSSV 1800112 |
KTPM | CNTT | 2021-2022 | 2022-06-22 |
| DTSV2021-05 | Nghiên cứu hệ thống Azure Education phục vụ hoạt động dạy và học của Giảng viên và Sinh viên | ThS. Nguyễn Trung Kiên | Lê Sỹ Kiên MSSV: 1900245 | Trần Vũ Luân MSSV 1900625 | HTTT | CNTT | 2021-2022 | 2022-06-22 |
| DTSV2021-03 | Đánh giá thị hiếu của người tiêu dùng đối với các sản phẩm nước giải khát từ dâu Hạ Châu | ThS. Nguyễn Hồng Xuân | Phạm Chí Đúng MSSV: 1800474 | Chiêu Phước Nhi MSSV1800524 Ngô Thị Cầm Đoan MSSV1800281 Trần Như Kính MSSV1800039 |
CNTP | CNSH-TP | 2021-2022 | 2022-06-21 |
| DTSV2021-02 | Nghiên cứu ổn định nâng cao chất lượng rượu vang trái giác | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Lưu Ngọc Trúc Bình MSSV: 1800713 | Võ Thị Ngọc Hương MSSV1800851 | CNSH | CNSH-TP | 2021-2022 | 2022-06-21 |
| DTSV2021-08 | Xây dựng ứng dụng điểm danh sinh viên bằng kỹ thuật nhận diện khuôn mặt tại phòng máy Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | ThS. Hà Lê Ngọc Dung | Nguyễn Vĩnh Tuân, MSSV 1800097 | Phạm Minh Khánh MSSV1800175 | KHMT | CNTT | 2021-2022 | 2022-06-04 |
| DTSV2021-10 | Khảo sát qui trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ thân cây chuối bổ sung nấm Tricoderma | ThS. Nguyễn Thị Hồng Xuyên | Lê Trọng Nghĩa MSSV: 1800459 | Trần Thị Bảo Trang MSSV:1800380 | CNSH | CNSH-TP | 2021-2022 | 2022-05-24 |
| DTSV2020-03 | Xây dựng ứng dụng chatbot hỗ trợ công tác cố vấn học tập | ThS. Trầm Vũ Kiệt | Bùi Khôi Khôi, MSSV 1800151 | Nguyễn Vĩnh Tuân, 1800097 | KHMT | CNTT | 2021-2022 | 2021-10-21 |
| DTSV2020-02 | Hệ thống Quản lý Thư viện khoa Công nghệ thông tin ứng dụng mã vạch | ThS. Nguyễn Văn Cường | Nguyễn Văn Hậu, MSSV 1500732 | Trần Lê Quốc Khánh MSSV 1500628 |
HTTT | CNTT | 2020-2021 | 2021-07-20 |
| DTSV2020-01 | Nghiên cứu tách chiết anthocyanin từ hoa chiều tím ứng dụng làm chất chỉ thị trong phân tích hóa học | ThS. Nguyễn Văn Kiệt | Trần Thị Bảo Trang, MSSV 1800380 | 1. Mạc Gia Linh MSSV: 1900749 2. Nguyễn Hồ Anh Trung, MSSV: 1900656 3. Trần Thị Thúy An,MSSV: 1900757 |
CNSH | CNSH-TP | 2020-2021 | 2021-05-19 |
| DTSV2019-08 | Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất rượu vang mãng cầu xiêm sử dụng chủng nấm men tự nhiên Saccharomyces cerevisiae FBY015 | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Lê Huyền Chân | Đặng Thị Hồng Diệu | CNTP | CNSH-TP | 2020-2021 | 2021-01-07 |
